ODF quang, Converter Quang, Bộ chuyển đổi quang điện, media converter quang, cáp quang

R3V46A, R3V46A Aruba AP-505H (RW) Unified AP chính hãng, giá cực tốt

R3V46A ⭕ Thiết bị quang phân phối R3V46A Aruba AP-505H (RW) Unified AP ⭕ chính hãng, giá cực tốt

Giá bán: 7.412.900 VND
Giá để tham khảo, Mua SL liên hệ có giá tốt hơn
✓ Code#: 7226
✓ Tình trạng: Có hàng (tại Hà Nội và Hồ Chí Minh)
Hoàn tiền 100 lần nếu phát hiện hàng kém chất lượng.
Uy tín, danh tiếng 10 năm trên thị trường viễn thông.
Giao hàng trong 30 phút, đổi trả 1 tháng (nếu lỗi).
Giao hàng toàn quốc - thanh toán tại nhà (khi nhận hàng).

Hà Nội: 024.22255666 - Hồ Chí Minh: 028.62959899

Nếu bạn ngại đặt mua sản phẩm HÃY GỌI ĐIỆN chúng tôi sẽ giúp bạn!

Hà Nội: Liền kề TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Đường số 10, Phường 9, Gò Vấp.
Chi tiết R3V46A

Aruba R3V46A Aruba AP-505H (RW) Unified AP

R3V46A ⭕ Thiết bị quang phân phối Aruba R3V46A Aruba AP-505H (RW) Unified AP chính hãng, giá cực tốt, sẵn hàng giao ngay

R3V46A Aruba AP-505H (RW) Unified AP SPECS

Model AP-505H (R3V46A)
AP type  High-end dual radio Wi-Fi 6 Hospitality AP with 1+4 Ethernet ports, PSE, USB
Wi-Fi radio and platform specifications
5GHz radio Two spatial stream (SU/MU) MIMO for up to 1.2Gbps wireless data rate (HE80)
2.4GHz radio Two spatial stream (SU/MU) MIMO for up to 287Mbps wireless data rate (HE20)
Note: HE40 operation is supported in 2.4GHz, but uncommon and not recommended for enterprise deployments
Maximum number of associated client devices Up to 256 associated client devices per radio
Maximum number of BSSIDs 16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands (country-specific restrictions apply)  2.400 to 2.500GHz (ISM) channels 1-13
5.150 to 5.250GHz (U-NII-1) channels 36, 40, 44, 48
5.250 to 5.350GHz (U-NII-2A) channels 52, 56, 60, 64
5.470 to 5.725GHz (U-NII-2C) channels 100, 104, 108, 112, 116, 120, 124, 128, 132, 136, 140, 144
5.725 to 5.850GHz (U-NII-3) channels 149, 153, 157, 161, 165
Dynamic frequency selection (DFS) optimizes the use of available RF spectrum
Supported radio technologies  802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 8 resource units
Supported modulation types  802.11b: BPSK, QPSK, CCK
802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11n high-throughput (HT) support HT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support VHT20/40/80
802.11ax high efficiency (HE) support HE20/40/80
Supported data rates (Mbps)  802.11b: 1, 2, 5.5, 11
802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
802.11n: 6.5 to 300 (MCS0 to MCS15, HT20 to HT40), 400 with 256-QAM
802.11ac: 6.5 to 867 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2, VHT20 to VHT80), 1,083 with 1024-QAM
802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40)
802.11ax (5GHz): 3.6 to 1,201 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE80)
802.11n/ac/ax packet aggregation A-MPDU, A-MSDU
Transmit power Configurable in increments of 0.5 dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements)  2.4 GHz band: +20 dBm (17 dBm per chain)
5 GHz band: +21 dBm (18 dBm per chain)
Note: conducted transmit power levels exclude antenna gain. For total (EIRP) transmit power, add antenna gain
Minimum configurable transmit power level 0dBm (conducted, per chain)
VPN IPsec throughput performance 500 Mbps or better
OTHER INTERFACES
Uplink (E0) Smart Rate Ethernet wired network port (RJ45)
Auto-sensing link speed (100/1000/2500BASE-T) and MDI/MDX
2.5Gbps speed complies with NBase-T and 802.3bz specifications
802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
POE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at/bt POE (class 3, 4 or 6)
Local (E1-E4): Four Ethernet wired network ports (RJ45)
Auto-sensing link speed (10/100/1000BASE-T) and MDI/MDX
802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
E1 & E2: POE-PSE: 802.3af/at POE output; dual 802.3af (both ports) or single 802.3at (E1 only)
POWER SOURCES AND POWER CONSUMPTION
Power Sources: The AP supports direct DC power and Power over Ethernet  The AP supports direct DC power and Power over Ethernet
When both DC and POE power sources are available, DC power takes priority over POE
Power sources are sold separately; see the 500H Series Ordering Guide for details AP-505H
When powered by DC or 802.3bt (class 6) POE, the AP will operate without restrictions
When powered by 802.3at (class 4) POE and with the IPM feature disabled, the AP will disable the USB port (only) if POE-PSE is enabled, and support (802.3af) POE PSE power on E1 only (no PSE on E2)
When powered by 802.3af (class 3) POE with the IPM feature disabled, the AP will disable the USB port and POE-PSE capability
With IPM enabled, the AP will start up without restrictions, but may dynamically apply additional restrictions depending on the POE budget and actual power consumption. The feature specific restrictions and order in which they are applied can be configured
Maximum (worst-case) power consumption (without USB or PSE / max)  DC powered: 14W / 50W
POE powered (802.3bt): 14W / 51W
POE powered (802.3at): 14W / 25.5W
POE powered (802.3af): 13.5W / 13.5W
Maximum (worst-case) power consumption in idle mode (without USB or PSE) 6.2W (POE)
Maximum (worst-case) power consumption in deep-sleep mode (without USB or PSE) 3.5W (POE)
MECHANICAL SPECIFICATIONS
Dimensions/weight (unit, excluding mount bracket):  86mm (W) x 47mm (D) x 150mm (H)
360g
Dimensions/weight (shipping):  111mm (W) x 54mm (D) x 167mm (H)
450g
Mounting details Using one of the (separate orderable) mount kits, the AP can be attached to a single or dual gang wall-box, directly to a wall, or desk mounted. See the 500H Series Ordering Guide for details.
ENVIRONMENTAL SPECIFICATIONS
Operating conditions  Temperature: 0C to +40C / +32F to +104F
Humidity: 5% to 93% non-condensing
ETS 300 019 class 3.2 environments
Storage and transportation conditions  Temperature: -40C to +70C / -40F to +158F
Humidity: 5% to 93% non-condensing
ETS 300 019 classes 1.2 and 2.3 environments

Mua bán thiết bị quang R3V46A

  • Sản phẩm R3V46A đúng như mô trả trên website (về màu sắc, kiểu dáng, chức năng, giá thành).
  • Giao sản phẩm R3V46A trong vòng 2h với bán kính 20km trên địa bàn Hà Nội và Sài Gòn (TP Hồ Chí Minh).
  • Vận chuyển, giao hàng R3V46A tận nơi 19 quận và 5 huyện tại Sài Gòn (Thành Phố Hồ Chí Minh).
  • Miễn phí bảo hành sản phẩm R3V46A tại nơi sử dụng trong bán kính 10km nội thành Hà Nội và Sài Gòn (TP Hồ Chí Minh).
  • Hỗ trợ, tư vấn, lắp đặt, giá cả mua bán, báo giá phân phối sản phẩm R3V46A hãy liên hệ qua: Facebook, Zalo hoặc số điện thoại trên website!

Hà Nội: 024.222 55666 - Di động: 038 559 8080 - Hồ Chí Minh: 028.62959899 - Di động: 0936 559898

Hà Nội: Liền kề TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội. (Có chỗ để xe Ôtô)

Hồ Chí Minh: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, đường số 10 (Cây Trâm), Gò Vấp. (đối diện cổng công viên làng Hoa)

    ĐẶT MUA SẢN PHẨM

    Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959899
    Mobile: 0966 100110 - 0936 559898
    Email nhận báo giá: thietbiquang.net@gmail.com

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN
(Hỏi đáp, bình luận "R3V46A")

Thiết bị mạng HPE Aruba khác có thể bạn quan tâm?

JX990A

JX990A

736.000 VND
R3K01A

R3K01A

736.000 VND
JL260A

JL260A

34.912.850 VND
R3K00A

R3K00A

736.000 VND
JL253A

JL253A

31.589.350 VND
JW046A

JW046A

289.800 VND
JW629A

JW629A

1.645.650 VND
JL356A

JL356A

34.012.400 VND
JL070A

JL070A

8.894.100 VND
J9782A

J9782A

6.494.050 VND

✓ Trả lời: Tất cả các sản phẩm R3V46A Hợp Nhất bán ra là hàng chính hãng có đầy đủ giấy tờ nhập khẩu, chứng nhận chất lượng sản phẩm CO,CQ chính hãng (bill of lading, invoice, packing list, tờ khai Hải Quan) ✓ Trả lời: Luôn đi tiên phong đã khẳng định được tên tuổi và thị phần của mình bằng việc chiếm thị phần lớn nhất, với lượng khách hàng lên tới hơn 2 triệu. Hợp Nhất sở hữu quy trình vận hành, quản lý giao nhận, quản lý kho và quy trình thanh toán an toàn tiện lợi mang đến sự hài lòng cho các khách hàng. ✓ Trả lời: Khách hàng của Hợp Nhất đa dạng, thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau và có hoạt động trên khắp lãnh thổ Việt Nam, từ các công ty trong nước, các tập đoàn đa quốc gia hoạt động tại Việt Nam, đến các tổ chức trực thuộc nhà nước. ✓ Trả lời: Phòng kỹ thuật Hợp Nhất những con người tận tình hỗ trợ khách hàng 24/7 mọi lúc....
Thanh toán thuận tiện khi mua hàng tại thietbiquang.net