ODF quang, Converter Quang, Bộ chuyển đổi quang điện, media converter quang, cáp quang

R2H28A, R2H28A Aruba AP-505 (RW) Unified AP chính hãng, giá cực tốt

R2H28A ⭕ Thiết bị quang phân phối R2H28A Aruba AP-505 (RW) Unified AP ⭕ chính hãng, giá cực tốt

Giá bán: 7.180.600 VND
Giá để tham khảo, Mua SL liên hệ có giá tốt hơn
✓ Code#: 7221
✓ Tình trạng: Có hàng (tại Hà Nội và Hồ Chí Minh)
Hoàn tiền 100 lần nếu phát hiện hàng kém chất lượng.
Uy tín, danh tiếng 10 năm trên thị trường viễn thông.
Giao hàng trong 30 phút, đổi trả 1 tháng (nếu lỗi).
Giao hàng toàn quốc - thanh toán tại nhà (khi nhận hàng).

Hà Nội: 024.22255666 - Hồ Chí Minh: 028.62959899

Nếu bạn ngại đặt mua sản phẩm HÃY GỌI ĐIỆN chúng tôi sẽ giúp bạn!

Hà Nội: Liền kề TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Đường số 10, Phường 9, Gò Vấp.
Chi tiết R2H28A

Aruba R2H28A Aruba AP-505 (RW) Unified AP

R2H28A ⭕ Thiết bị quang phân phối Aruba R2H28A Aruba AP-505 (RW) Unified AP chính hãng, giá cực tốt, sẵn hàng giao ngay

- Aruba AP-505 (RW) Dual Radio 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP.

- HP Aruba 505 Wireless Access Point R2H28A provide high‑performance connectivity for any organization experiencing growing numbers of mobile, IoT and mobility requirements. With a maximum real-world aggregate data rate of 1.49 Gbps (HE80/HE20), HP Aruba 505 Wireless Access Point R2H28A deliver the speed and reliability needed for venues and workplaces such as schools, midsize offices and retailers.

- WPA3 and Enhanced Open security.

- Built-in technology that resolves sticky client issues for Wi-Fi 6 and Wi-Fi 5 devices.

- OFDMA and MU-MIMO for enhanced multi-user efficiency.

- IoT-ready Bluetooth 5 and Zigbee support.

- Dimensions (W x D x H): 160 x 161 x 37 mm.

- Weight: 500g

R2H28A Aruba AP-505 (RW) Unified AP Specifications

TECHNICAL SPECIFICATIONS
AP type Indoor, dual radio, 5GHz and 2.4GHz 802.11ax 2x2 MIMO
5GHz radio Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1.2Gbps wireless data rate with individual 2SS HE80 802.11ax client devices, or with two 1SS HE80 802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
2.4GHz radio  Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 574Mbps (287 Mbps) wireless data rate with individual 2SS HE40 (HE20) 802.11ax client devices or with two 1SS HE40 (HE20) 802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
Maximum number of associated client devices Up to 256 associated client devices per radio
Maximum number of BSSIDs 16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands
(country-specific restrictions apply)
• 2.400 to 2.4835GHz
• 5.150 to 5.250GHz
• 5.250 to 5.350GHz
• 5.470 to 5.725GHz
• 5.725 to 5.850GHz
Available channels Dependent on configured regulatory domain
Supported radio technologies Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 8 resource units
Supported modulation types BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11n high-throughput (HT) support HT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support VHT20/40/80
802.11ax high efficiency (HE) support HE20/40/80
Supported data rates (Mbps) • 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40)
• 802.11ax (5GHz): 3.6 to 1,201 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE80)
802.11ax packet aggregation A-MPDU, A-MSDU
Transmit power Configurable in increments of 0.5dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements) 2.4 GHz band: +21 dBm (18dBm per chain)
5 GHz band: +21 dBm (18 dBm per chain)
Note: conducted transmit power levels exclude antenna gain. For total (EIRP) transmit power, add antenna gain
WI-FI ANTENNAS
Wi-fi antennas Two integrated dual-band downtilt omni-directional antennas for
2x2 MIMO with peak antenna gain of 4.9dBi in 2.4GHz and 5.7dBi in 5GHz. Built-in antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 degrees.
• Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the combined, average pattern is 4.3dBi in 2.4GHz and 5.6dBi in 5GHz.
OTHER INTERFACES
E0: Ethernet wired network port (RJ-45) • Auto-sensing link speed (10/100/1000BASE-T) and MDI/MDX
• POE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at POE (class 3 or 4)
• 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
DC power interface 12Vdc (nominal, +/- 5%), accepts 2.1mm/5.5mm center-positive circular plug with 9.5mm length
USB 2.0 host interface (Type A connector) Capable of sourcing up to 1A / 5W to an attached device
Bluetooth Low Energy (BLE5.0) and Zigbee (802.15.4) radio • BLE: up to 7dBm transmit power (class 1) and -93dBm receive sensitivity (1Mbps)
• Zigbee: up to 6dBm transmit power and -96dBm receive sensitivity Integrated vertically polarized omnidirectional antenna with roughly 30 degrees downtilt and peak gain of 3.3dBi
Visual indictors (two multi-color LEDs): For System and Radio status
Reset button Factory reset, LED mode control (normal/off)
Serial console interface Proprietary, micro-B USB physical jack
Security slot Kensington security slot
POWER SOURCES AND POWER CONSUMPTION
Power Sources: The AP supports direct DC power and Power over Ethernet • The AP supports direct DC power and Power over Ethernet
• When both DC and POE power sources are available, DC power takes priority over POE
• Power sources are sold separately; see the 500 Series Ordering Guide for details
• When powered by DC or 802.3at (class 4) POE, the AP will operate without restrictions.
• When powered by 802.3af (class 3) POE and with the IPM feature disabled, the AP will disable the USB port. In the same configuration but with IPM enabled, the AP will start up in unrestricted mode, but may dynamically apply restrictions depending on the POE budget and actual power.
 The feature restrictions and order can be programmed.
Maximum (worst-case) power consumption (without / with a USB device attached) • DC powered: 8.9W / 14.2W
• POE powered (802.3at): 11.0W / 16.5W
• POE powered (802.3af): 11.0W / 13.5W
• This assumes that up to 5W is supplied to the attached USB device
Maximum (worst-case) power consumption in idle mode 4.3W (DC) or 6.2W (POE)
Maximum (worst-case) power consumption in deep-sleep mode 1.7W (DC) or 3.7W (POE).
MECHANICAL SPECIFICATIONS
Dimensions  160mm (W) x 161mm (D) x 37mm (H)
Weight 500g
ENVIRONMENTAL SPECIFICATIONS
Operating conditions • Temperature: 0C to +50C / +32F to +122F
• Humidity: 5% to 93% non-condensing
• AP is plenum rated for use in air-handling spaces
• ETS 300 019 class 3.2 environments
Storage and transportation conditions • Temperature: -40C to +70C / -40F to +158F
• Humidity: 5% to 93% non-condensing
• ETS 300 019 classes 1.2 and 2.3 environments

Mua bán thiết bị quang R2H28A

  • Sản phẩm R2H28A đúng như mô trả trên website (về màu sắc, kiểu dáng, chức năng, giá thành).
  • Giao sản phẩm R2H28A trong vòng 2h với bán kính 20km trên địa bàn Hà Nội và Sài Gòn (TP Hồ Chí Minh).
  • Vận chuyển, giao hàng R2H28A tận nơi 19 quận và 5 huyện tại Sài Gòn (Thành Phố Hồ Chí Minh).
  • Miễn phí bảo hành sản phẩm R2H28A tại nơi sử dụng trong bán kính 10km nội thành Hà Nội và Sài Gòn (TP Hồ Chí Minh).
  • Hỗ trợ, tư vấn, lắp đặt, giá cả mua bán, báo giá phân phối sản phẩm R2H28A hãy liên hệ qua: Facebook, Zalo hoặc số điện thoại trên website!

Hà Nội: 024.222 55666 - Di động: 038 559 8080 - Hồ Chí Minh: 028.62959899 - Di động: 0936 559898

Hà Nội: Liền kề TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội. (Có chỗ để xe Ôtô)

Hồ Chí Minh: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, đường số 10 (Cây Trâm), Gò Vấp. (đối diện cổng công viên làng Hoa)

    ĐẶT MUA SẢN PHẨM

    Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959899
    Mobile: 0966 100110 - 0936 559898
    Email nhận báo giá: thietbiquang.net@gmail.com

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN
(Hỏi đáp, bình luận "R2H28A")

Thiết bị mạng HPE Aruba khác có thể bạn quan tâm?

JX990A

JX990A

736.000 VND
R3K01A

R3K01A

736.000 VND
JL260A

JL260A

34.912.850 VND
R3K00A

R3K00A

736.000 VND
JW046A

JW046A

289.800 VND
JW629A

JW629A

1.645.650 VND
JL253A

JL253A

31.589.350 VND
JL356A

JL356A

34.012.400 VND
J9780A

J9780A

4.926.600 VND
JL070A

JL070A

8.894.100 VND

✓ Trả lời: Tất cả các sản phẩm R2H28A Hợp Nhất bán ra là hàng chính hãng có đầy đủ giấy tờ nhập khẩu, chứng nhận chất lượng sản phẩm CO,CQ chính hãng (bill of lading, invoice, packing list, tờ khai Hải Quan) ✓ Trả lời: Luôn đi tiên phong đã khẳng định được tên tuổi và thị phần của mình bằng việc chiếm thị phần lớn nhất, với lượng khách hàng lên tới hơn 2 triệu. Hợp Nhất sở hữu quy trình vận hành, quản lý giao nhận, quản lý kho và quy trình thanh toán an toàn tiện lợi mang đến sự hài lòng cho các khách hàng. ✓ Trả lời: Khách hàng của Hợp Nhất đa dạng, thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau và có hoạt động trên khắp lãnh thổ Việt Nam, từ các công ty trong nước, các tập đoàn đa quốc gia hoạt động tại Việt Nam, đến các tổ chức trực thuộc nhà nước. ✓ Trả lời: Phòng kỹ thuật Hợp Nhất những con người tận tình hỗ trợ khách hàng 24/7 mọi lúc....
Thanh toán thuận tiện khi mua hàng tại thietbiquang.net