Giỏ hàng của bạn (0)
Giỏ hàng trống
Đặt mua hàng

Fortigate 80E

4.9/5(180 đánh giá)
Firewall & Router doanh nghiệp
FortiGate, Palo Alto, Juniper SRX
SKU: 685
Thông số sản phẩm
Hãng sản xuất
Fortinet
Loại sản phẩm
Tường lửa và router doanh nghiệp
Xuất xứ
Chính hãng
Liên hệ báo giá 0966.100.110 Báo giá theo số lượng, xuất hoá đơn VAT
  • Hàng chính hãng Fortinet tại Việt Nam
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% chưa sử dụng
  • Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần

Tường lửa Fortigate 80E FG-80E-BDL-950-12 chính hãng

Fortigate 80E 14 x GE RJ45 ports (including 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 1 x HA port, 12 x switch ports), 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots). Hardware plus 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP)

Thông số kỹ thuật Fortigate 80E FG-80E-BDL

Type FORTIGATE 80E
Hardware Specifications
GE RJ45/SFP Shared Media Pairs 2
GE RJ45 Ports 12
GE RJ45 PoE/+ Ports -
GE RJ45 DMZ/HA Ports 2
USB Ports 1
Console (RJ45) 1
Internal Storage -
System Performance and Capacity
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 4 / 4 / 4 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP Packets) 3 μs
Firewall Throughput (Packet per Second) 6 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 1.3 Million
New Sessions/Second (TCP) 30
Firewall Policies 5
IPsec VPN Throughput (512 byte) 2.5 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,5
SSL-VPN Throughput 200 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 200
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) 135 Mbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 135
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 95
Application Control Throughput (HTTP 64K) 900 Mbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K) 920 Mbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10-Thg10
Maximum Number of Switches Supported 8
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 32 / 16
Maximum Number of FortiTokens 500
Maximum Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
System Performance
IPS Throughput 450 Mbps
NGFW Throughput 360 Mbps
Threat Protection Throughput 250 Mbps
Dimensions and Power
Height x Width x Length 1.65 x 8.5 x 7 inches
42 x 216 x 178 mm
Form Factor Desktop
Power Required 100–240V AC, 50–60 Hz
Power Consumption (Average / Maximum) 18W / 25 W
Current (Maximum) 100VAC / 0.25A, 240VAC / 0.11A
Heat Dissipation 85.30 BTU/h
Operating Environment and Certifications
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level Fanless 0 dBA
Operating Altitude Up to 16,404 ft (5,000 m)
Compliance FCC Part 15B, Class B, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN

Tham khảo thêm Firewall & Router doanh nghiệp, hoặc xem Fortigate 100F để chọn đúng cấu hình cần dùng.

Thông số kỹ thuật của Fortigate 80E

Thông số kỹ thuật Fortigate 80E
Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Fortigate 80E
Hãng sản xuất Fortinet
Loại sản phẩm Tường lửa và router doanh nghiệp
Trọng lượng 1,2 kg (2,65 lbs)
Xuất xứ Chính hãng
Nguồn điện Adapter DC rời 12Vdc/3A, đầu vào 100–240V AC 50–60 Hz; dòng tối đa 100V/0,25A – 240V/0,11A; tiêu thụ 18 W trung bình / 25 W tối đa; toả nhiệt 85,3 BTU/h
Số cổng và tốc độ 14x cổng GE RJ45 1 Gbps (1 DMZ + 1 Mgmt + 1 HA + 12 switch, trong đó 2 cổng DMZ/HA riêng) và 2 cặp shared media GE RJ45/SFP; 1x cổng USB; 1x cổng Console RJ45
Thông lượng tường lửa (thuần, gói UDP 1518/512/64 byte) 4 / 4 / 4 Gbps
Thông lượng tường lửa (gói/giây) 6 Mpps
Độ trễ tường lửa (gói UDP 64 byte) 3 μs
Thông lượng IPS (Enterprise Traffic Mix, bật log) 450 Mbps
Thông lượng NGFW (bật Firewall + IPS + Application Control) 360 Mbps
Thông lượng Threat Protection (bật thêm chống mã độc) 250 Mbps
Thông lượng VPN IPsec (gói 512 byte, AES256-SHA256) 2,5 Gbps
Thông lượng SSL-VPN 200 Mbps
Thông lượng kiểm tra SSL (IPS, HTTPS trung bình) 135 Mbps
Số phiên đồng thời (TCP) 1,3 triệu
Phiên mới/giây (TCP) 30.000
Số chính sách tường lửa 5.000
Số đường hầm VPN IPsec (site-to-site / client) 200 / 2.500
Người dùng SSL-VPN đồng thời (khuyến nghị, chế độ tunnel) 200
Số miền ảo VDOM (mặc định / tối đa) 10 / 10
Số FortiSwitch / FortiAP quản lý tối đa 16 FortiSwitch; 32 FortiAP (16 ở chế độ tunnel)
Cấu hình sẵn sàng cao (HA) Active/Active, Active/Passive, Clustering
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) 42 x 216 x 178 mm (1.65 x 8.5 x 7 in), kiểu để bàn
Môi trường hoạt động 0–40°C, độ ẩm 10–90% không ngưng tụ, không quạt 0 dBA, độ cao tới 5.000 m
Chứng nhận ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN
* Có thể thay đổi chút ít

Câu hỏi thường gặp

Fortigate 80E có 14x cổng GE RJ45 1 Gbps (1 DMZ + 1 Mgmt + 1 HA + 12 switch, trong đó 2 cổng DMZ/HA riêng) và 2 cặp shared media GE RJ45/SFP; 1x cổng USB; 1x cổng Console RJ45.

Kích thước 42 x 216 x 178 mm (1.65 x 8.5 x 7 in), kiểu để bàn.

ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN. Đây là căn cứ để đưa thiết bị vào các dự án có yêu cầu hồ sơ kỹ thuật và nghiệm thu.

0–40°C, độ ẩm 10–90% không ngưng tụ, không quạt 0 dBA, độ cao tới 5.000 m. Nên đặt nơi thoáng, tránh bụi và hơi ẩm đọng.

Thiết Bị Quang Việt Nam

Vì sao nên chọn Thiết Bị Quang

Nhà phân phối chính hãng - cam kết chất lượng, tư vấn tận tâm và giao hàng trên toàn quốc.

Sản phẩm chính hãng

Phân phối các sản phẩm thiết bị quang chính hãng tại Việt Nam, nguồn gốc rõ ràng, bảo hành đúng chuẩn.

Hỗ trợ tư vấn 24/7

Đồng hành cùng bạn mọi lúc - từ chọn dây cáp quang đến phụ kiện quang, đội ngũ Thiết Bị Quang luôn sẵn sàng hỗ trợ.

Giao hàng toàn quốc

Dù bạn ở đâu trên mọi miền tổ quốc, Thiết Bị Quang Việt Nam luôn lấy làm vinh hạnh được phục vụ bạn.

Chat Zalo Thiết Bị Quang Việt Nam Chat Zalo Chat Facebook Thiết Bị Quang Việt Nam Chat Facebook Hotline Thiết Bị Quang Việt Nam Gọi ngay 0966 100 110