Giỏ hàng của bạn (0)
Giỏ hàng trống
Đặt mua hàng

Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 200)

4.9/5(102 đánh giá)
Cáp quang Singlemode
Dây cáp quang Singlemode
SKU: 2
Thông số sản phẩm
Hãng sản xuất
UNIFO
Loại sản phẩm
Cáp quang Singlemode
Bước sóng
1310nm - 1550nm
Tương thích
Singlemode 9/125µm (OS2)
Môi trường sử dụng
Ngoài trời
Xuất xứ
Chính hãng
Liên hệ báo giá 0966.100.110 Báo giá theo số lượng, xuất hoá đơn VAT
  • Hàng chính hãng UNIFO tại Việt Nam
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% chưa sử dụng
  • Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần

Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 200) Hàng chất lượng cao

Cáp quang tự treo adss với mức khoảng vượt nhỏ hơn 200m là dòng cáp quang single mode được sử dụng tại rất nhiều các công trình viễn thông quang vừa và nhỏ trên Toàn quốc. Khả năng chịu tải cao và tôc độ đảm bảo, cáp quang adss với khoảng vượt 200 mét là dòng cáp được dân công trình tin tưởng.

Ngoài ra dòng cáp adss tự treo còn có mức giá dễ chịu, được sản xuất trên dây chuyền máy móc chất lượng cao. Quy trình sản xuất được kiểm tra nghiêm ngặt từng bước, giúp sản phẩm khi xuất xưởng ra có đầy đủ các yếu tố theo tiêu chuẩn truyền tải mạng Quốc tế.

Cấu trúc của cáp ADSS loại khoảng vượt <200 mét

Mặt cắt ngang của cáp

Nhìn vào hình bên dưới mô tả mặt cắt ngang của sợi cáp chúng ta có thể quan sát thấy rất nhiều các đường lưu trữ cáo được sắp xếp theo dạng cặp màu sát nhau. Cấu tạo của cáp được sản xuất theo tiêu chuẩn cáp quang quốc tế vì thế nó vẫn bao gồm đầy đủ các lớp như: vỏ bọc, chất lỏng, sợi chống ẩm, sợi quang....

 Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 200)

Cấu trúc của cáp quang tự treo

Bảng 1 - Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp:

Số sợi quang Đường kính trung bình của cáp
(mm)
Trọng lượng cáp
(kg/km)
Bán kính uốn cong nhỏ nhất
(mm)
Có tải Không tải
4 ~ 36 11.6 92.4 – 98.2 235 116

Đặc tính vật lý của cáp quang tự treo

2.1. Đặc tính vật lý và môi trường
Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp ADSS được kiểm tra theo bảng 2 tại bước sóng 1550nm
Bảng 2 - Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp ADSS

ĐẶC TÍNH PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN
Khả năng chịu căng # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1
- Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp)
- Tải thử lớn nhất: 610kg
- Tải thử liên tục : 145kg
# Chỉ tiêu:
- Độ căng của sợi: £ 0.6% Tải lớn nhất
- Tăng suy hao: £ 0.1 dB tải liên tục
Khả năng chịu ép # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3
- Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút
- Số điểm thử: 1
# Chỉ tiêu
- Tăng suy hao: £ 0.10 dB
- Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi
Khả năng chịu va đập # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E4
- Độ cao của búa: 100 cm
- Trọng lượng búa: 1 kg
- Đầu búa có đường kính : 25 mm
- Số lần thử tại một điểm: 1 lần
- Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp )
# Chỉ tiêu
- Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB
- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
Khả năng chịu uốn cong # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E6
- Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp)
- Góc uốn : ± 90°
- Số chu kỳ : 25 chu kỳ
# Chỉ tiêu
- Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB
- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
Khả năng chịu xoắn # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7
- Chiều dài thử xoắn: 2m
- Số chu kỳ: 10 chu kỳ
- Góc xoắn: ± 180°
# Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử
- Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB
- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu nhiệt
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1
- Chu trình nhiệt : 23°C ® -30°C ® +60°C ®23°C
- Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ
# Chỉ tiêu
- Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB/km
Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy # Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14
- Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm, treo ngược trong buồng thử
- Thời gian thử : 24 giờ
- Nhiệt độ thử : 60°C
# Tiêu chuẩn
- Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống
- Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bị rơi
Khả năng chống thấm # Phương pháp thử: IEC 60794-F5
- Chiều dài mẫu: 3m
- Chiều cao cột nước: 1m
- Thời gian thử: 24 giờ
# Tiêu chuẩn
- Nước không bị thấm qua mẫu thử
       
2.2. Đặc tính cơ điện của cáp quang tự treo ADSS
Bảng 3 - Đặc tính cơ điện của cáp
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHỈ TIÊU
Loại vỏ Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia cực tím và côn trùng gặm nhấm
Khoảng vượt tối đa £ 100m
Cường độ điện trường cho phép lớn nhất £ 35kV
Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt £ 9kN
Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc £ 4kN
Tải trọng phá huỷ cáp £ 12kN
Khả năng chịu nén 2000N/10cm
Hệ số dãn nở nhiệt £ 8.2x10-6/oC
Độ võng tối đa với khoảng vượt 100m £1.5%
Dải nhiệt độ -10 oC - 70 oC
Độ ẩm tương đối 0%~100% không đọng sương
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt ≥10 lần đường kính ngoài của cáp
Áp suất gió làm việc tối đa 90 daN/m2

Thông số kỹ thuật của Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 200)

Thông số kỹ thuật Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 200)
Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 200)
Hãng sản xuất UNIFO
Loại sản phẩm Cáp quang Singlemode
Tương thích Singlemode 9/125µm (OS2)
Bước sóng 1310nm - 1550nm
Kiểu lắp đặt Treo trên cột điện lực, ngoài trời
Môi trường sử dụng Ngoài trời
Xuất xứ Chính hãng
Đường kính sợi 9/125µm
Chuẩn sợi quang ITU-T G.652.D (OS2)
Suy hao tối đa ≤ 0,36 dB/km @1310nm · ≤ 0,22 dB/km @1550nm
Nhiệt độ làm việc -40°C đến +70°C
Loại cáp Cáp quang tự treo phi kim loại ADSS
Khoảng vượt thiết kế ≤ 200 m
Loại sợi Singlemode 9/125 µm (OS2), ITU-T G.652D
Bước sóng làm việc 1310 nm và 1550 nm
Số sợi quang 4 – 36 FO
Hệ số suy hao ≤ 0,4 dB/km @1310 nm; ≤ 0,35 dB/km @1550 nm (giới hạn ITU-T G.652)
Đường kính trung bình của cáp 11,6 mm
Trọng lượng cáp 92,4 – 98,2 kg/km
Bán kính uốn cong nhỏ nhất (có tải) 235 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất (không tải) 116 mm
Vỏ cáp Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia cực tím và côn trùng gặm nhấm
Cấu trúc lõi Ống đệm lỏng bơm đầy hợp chất chống ẩm, bện SZ quanh gia cường trung tâm phi kim loại
Khả năng chịu nén 2000 N/10 cm
Khả năng chịu ép (IEC 60794-1-2-E3) 1100 N/50 mm trong 10 phút, tăng suy hao ≤ 0,10 dB
Khả năng chịu va đập (IEC 60794-1-2-E4) Búa 1 kg rơi từ 100 cm, 10 điểm, tăng suy hao ≤ 0,10 dB
Khả năng chịu xoắn (IEC 60794-1-2-E7) ± 180°, 10 chu kỳ, tăng suy hao ≤ 0,10 dB
Chu trình nhiệt (IEC 60794-1-2-F1) 23 °C → -30 °C → +60 °C → 23 °C, tăng suy hao ≤ 0,10 dB/km
Hệ số dãn nở nhiệt ≤ 8,2 x 10⁻⁶/°C
Dải nhiệt độ làm việc -10 °C đến 70 °C
Độ ẩm tương đối 0 – 100 %, không đọng sương
Áp suất gió làm việc tối đa 90 daN/m²
Bán kính uốn cong khi lắp đặt / sau lắp đặt ≥ 20 lần / ≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp
Bộ treo đi kèm khuyến nghị Chuỗi đỡ TNSC-200 (dây lót 900 mm)
* Có thể thay đổi chút ít

Câu hỏi thường gặp

Dùng cho các tuyến truyền dẫn cự ly dài như tuyến trục viễn thông, kết nối giữa các toà nhà hoặc kéo mạng giữa các cơ sở ở xa nhau.

-10 °C đến 70 °C. Cáp treo ngoài trời chịu chênh lệch nhiệt lớn giữa ngày và đêm, nên chừa độ chùng hợp lý giữa hai cột.

4 – 36 FO. Mỗi liên kết hai chiều thường ăn hai sợi, tính thêm sợi dự phòng cho trường hợp đứt hoặc mối hàn kém.

Singlemode 9/125 µm (OS2), ITU-T G.652D. Loại sợi quyết định module quang phải mua kèm, hai bên không thay thế cho nhau được.

Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia cực tím và côn trùng gặm nhấm. Cần chọn đúng loại vỏ theo cách đi tuyến, dùng cáp trong nhà cho tuyến ngoài trời sẽ mục vỏ sau vài mùa mưa nắng.

Thiết Bị Quang Việt Nam

Vì sao nên chọn Thiết Bị Quang

Nhà phân phối chính hãng - cam kết chất lượng, tư vấn tận tâm và giao hàng trên toàn quốc.

Sản phẩm chính hãng

Phân phối các sản phẩm thiết bị quang chính hãng tại Việt Nam, nguồn gốc rõ ràng, bảo hành đúng chuẩn.

Hỗ trợ tư vấn 24/7

Đồng hành cùng bạn mọi lúc - từ chọn dây cáp quang đến phụ kiện quang, đội ngũ Thiết Bị Quang luôn sẵn sàng hỗ trợ.

Giao hàng toàn quốc

Dù bạn ở đâu trên mọi miền tổ quốc, Thiết Bị Quang Việt Nam luôn lấy làm vinh hạnh được phục vụ bạn.

Chat Zalo Thiết Bị Quang Việt Nam Chat Zalo Chat Facebook Thiết Bị Quang Việt Nam Chat Facebook Hotline Thiết Bị Quang Việt Nam Gọi ngay 0966 100 110