Cáp quang Singlemode 24FO KCO — 24 sợi singlemode G.652D, ống lỏng, giáp thép, đi ngoài trời
Cáp quang Singlemode 24FO KCO (mã GYXTW-24B1) của KCO (Kocent Optec) — nhà sản xuất chuyên hàng quang thụ động: cáp quang, dây nhảy, ODF, măng xông và dụng cụ thi công. Cấu trúc GYXTW: ống lỏng trung tâm bơm gel, băng thép gợn sóng và hai sợi thép chịu lực dưới lớp vỏ PE đen — loại cáp chuẩn để treo cột, kéo cống hoặc chôn trực tiếp.
Loại sợi: Singlemode G.652D (ITU-T G.652.D), 9/125 µm. Sợi singlemode 9/125 dùng cho tuyến dài (2–80 km tuỳ module quang) và mọi tốc độ 1G/10G/100G.

Ảnh: Cáp quang Singlemode 24FO KCO, mã GYXTW-24B1 (nguồn: KCO)
Thông số kỹ thuật Cáp quang Singlemode 24FO KCO (KCO công bố)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số sợi | 24 sợi |
| Loại sợi | Singlemode G.652D (ITU-T G.652.D), 9/125 µm |
| Suy hao | ≤0,36 dB/km @1310 nm; ≤0,22 dB/km @1550 nm (số liệu KCO; G.652.D quy định ≤0,4/≤0,3 dB/km) |
| Bước sóng cắt cáp λcc | ≤1260 nm |
| Đường kính trường mode | 9,2 ±0,4 µm @1310 nm (ITU-T G.652.D: 8,6–9,2 ±0,4 µm) |
| Cấu trúc | GYXTW – ống lỏng trung tâm, băng thép gợn sóng PSP bọc dọc, 2 sợi thép song song chịu lực, vỏ PE đen chống UV |
| Đường kính cáp | 7,0 ±0,3 mm (khoảng 50 kg/km) hoặc 8,0 ±0,5 mm (khoảng 70 kg/km) |
| Lực kéo cho phép | dài hạn 1200 N / ngắn hạn 1500 N |
| Bán kính uốn tối thiểu | dài hạn 10D / ngắn hạn 20D |
| Nhiệt độ vận hành | -40 °C đến +70 °C (lắp đặt -20 °C đến +60 °C, lưu kho -40 °C đến +70 °C) |
| Chống ẩm | Ống lỏng bơm gel chống nước, vật liệu chặn nước giữa ống và băng thép |
| Mã màu sợi | Xanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám, trắng, đỏ, đen, vàng, tím, hồng, aqua |
| Ứng dụng | Treo, kéo cống, chôn trực tiếp; FTTx, mạng metro, mạng truy nhập |
| Quy cách | Cuộn 2–3 km/roll |
Điểm đáng chú ý
- Băng thép gợn sóng chống chuột cắn, chống nén khi chôn — nguyên nhân số một làm đứt cáp quang treo/chôn ở Việt Nam.
- Ống lỏng bơm gel: nước vào cũng không lan dọc cáp, sợi không bị kéo căng khi cáp giãn theo nhiệt.
- Đường kính 7,0 ±0,3 mm (khoảng 50 kg/km) hoặc 8,0 ±0,5 mm (khoảng 70 kg/km), nhẹ — treo được khoảng cột 50–70 m với dây treo riêng.
- Lực kéo cho phép dài hạn 1200 N / ngắn hạn 1500 N.
Sơ đồ: mặt cắt hai kiểu cáp quang — Cáp quang Singlemode 24FO KCO thuộc kiểu bên trái (GYXTW/GYTS)
Cáp quang Singlemode 24FO KCO dùng ở đâu
- Nối hai toà nhà, hai xưởng cách nhau vài trăm mét tới vài km.
- Tuyến camera IP, trạm BTS nhỏ, cổng bảo vệ xa nhà điều hành.
- 24 sợi = 12 liên kết hai chiều (mỗi liên kết ăn 2 sợi), nên chừa sợi dự phòng.
Lưu ý khi chọn và thi công
- Chọn đúng loại sợi theo module quang: SFP LX/LR dùng sợi singlemode.
- Bán kính uốn tối thiểu dài hạn 10D / ngắn hạn 20D — cuộn dư ở ODF và măng xông theo đúng bán kính này.
- Cáp KCO bán theo mét từ cuộn 2–3 km; đặt dư 5–10 % chiều dài cho lên xuống cột, vòng dự phòng.
- Đo OTDR sau hàn nối: suy hao mỗi mối hàn nên dưới 0,1 dB, cả tuyến dưới ngân sách suy hao của module quang.
Giá Cáp quang Singlemode 24FO KCO
Giá tham khảo 14.000đ/mét (chưa gồm VAT, giao toàn quốc, xuất hoá đơn đầy đủ). Lấy số lượng cho công trình gọi 0966.100.110 để nhận giá tốt hơn. Giá trên tính theo mét; tuyến 500 m sẽ tương ứng 7.000.000đ chưa gồm VAT.
Tham khảo thêm: xem toàn bộ Cáp quang Singlemode; Cáp quang Multimode 4 sợi (4 core/4FO) KCO OM2; Cáp quang Multimode 8 sợi (8 core/8FO) KCO OM2; Cáp quang Multimode 12 sợi (12 core/12FO) KCO OM2; đọc thêm bài Thiết bị quang KCO: bảng giá cáp quang, dây nhảy, ODF, măng xông.