ODF quang, Converter Quang, Bộ chuyển đổi quang điện, media converter quang, cáp quang

Cáp quang Singlemode 4 Core/4FO, Cáp quang treo phi kim loại hình số 8 Single Mode 4FO

Cáp quang treo Singlemode (dây treo kim loại) 4fo, Xuất xứ : Việt Nam Bước sóng : 1310nm và 1550nm Đơn vị tính : Mét Cáp quang thuê bao hay còn gọi là cáp quang FTTH 4 sợi/4core là loại cáp được sử dụng rất phổ biến bởi nhiều đặc tính ưu việt của nó, thích hợp cho mọi đường truyền mạng, truyền tín hiệu truyền hình, tín hiệu điều khiển... Cáp quang single mode 4 sợi chất lượng tốt, giá thành rẻ, dễ dàng lắp đặt. Thietbiquang.net chuyên phân phối cáp quang FTTH 4 sợi, cáp quang single mode, multimode từ 2 sợi - 24 sợi, hàng nhập khẩu đảm bảo chất lượng, có giấy tờ đầy đủ hỗ trợ dự án. Quý khách quan tâm vui lòng liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ miễn phì.

Cáp quang Singlemode 4 Core/4FO, Cáp quang treo phi kim loại hình số 8 Single Mode 4FO
Xem ảnh Cáp quang Singlemode 4 Core/4FO (4.9 68 bởi 78357 người xem)
Giá bán: 3.300 VND
Tình trạng: Có hàng
Code#: 4991
Giao hàng trong 30 phút, đổi trả 1 tháng (nếu lỗi).
Giao hàng toàn quốc - thanh toán tại nhà (khi nhận hàng).
Uy tín trên 15 năm kinh nghiệm về hệ thống cáp quang và công trình điện nhẹ.

04.35511222 - 0966 100 110 - 0936 559898

Nếu bạn ngại đặt mua sản phẩm HÃY GỌI ĐIỆN chúng tôi sẽ giúp bạn!

Chi tiết Cáp quang Singlemode 4 Core/4FO

Cáp quang treo Singlemode 4core/ 4 (dây treo kim loại) 4fo

Cáp quang Singlemode 4FO có xuất xứ tại Việt Nam, hoạt động trong bước sóng 1310nm và 1550 nm và nhất là có khả năng truyền dẫn dữ liệu nhanh chóng và ổn định.

Tổng quan về sản phẩm cáp quang Single Mode 04 sợi - Cáp quang treo hình số 8

Cáp quang treo 4FO hay còn gọi là cáp quang FTTH 4sợi/ 4 core là loại cáp được sử dụng rất phổ biến bởi nhiều đặc tính ưu việt mà nó sở hữu. Cáp được thiết kế với vật liệu hoàn toàn khô, nên cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển. Nhất là cáp có độ chịu lực cao nhờ việc trang bị các dây thép mạ kẽm chịu lực và lớp sợi tổng hợp chịu lực. 

Sợi cáp quang Singlemode FTTH nằm bên trong và được bảo vệ bởi ống đệm lỏng nên có thể chống chịu được những tác động khi lắp đặt và môi trường. Khoảng trống giữa sợi cáp và bề mặt trong của ống đệm được điền đầy bằng hợp chất đặc biệt ngăn ngừa sự thâm nhập của nước. 

Sợi cáp quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn nên có thể giúp cho khả năng truyền dẫn dữ liệu, tín hiệu, hình ảnh, âm thanh, video nhanh chóng, ổn định trong một khoảng cách xa, đồng thời, hạn chế được tối đa độ suy hao tín hiệu. Đồng thời, vỏ ngoài được làm bằng chất liệu nhựa HDPE chất lượng, cháy chậm. Điều này giúp cho cáp quang treo 4 sợi  không bị suy giảm chất lượng do tia cực tím và bức xạ tử ngoại.

 

Đặc biệt, cáp quang treo phi kim loại hình số 8 4FO vượt qua các tiêu chuẩn kỹ thuật gắt gao TCN 68 -160 : 1996, IEC, EIA, tiêu chuẩn sợi quang: ITU – TG.652D, G.655,… nên chúng thích hợp cho mọi đường truyền mạng, truyền tín hiệu truyền hình, tín hiệu điều khiển, mạng cục bộ, mạng thuê bao, hệ thống thông tin nội bộ, hệ thống thông tin đường dài… Cáp quang Single mode 4 sợi khi mua hàng tại Hợp Nhất chắc chắn sẽ có chất lượng tốt, giá thành rẻ, dễ dàng lắp đặt, có giấy tờ đầy đủ hỗ trợ dự án khi bạn cần.

Thông số cơ bản của cáp quang FTTH 4 sợi:

- Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655.
- Từ 2 – 12 sợi quang SMF.
- Cáp quang SM FTTH Sử dụng công nghệ ống đệm lỏng, sợi quang nằm trong và được bảo vệ chịu được những tác động khi lắp đặt và môi trường .
- Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của ống đệm được điền đầy bằng hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.
- Sợi quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn, hạn chế được tối đa suy hao tín hiệu.
- Cáp được thiết kế với vật liệu hoàn toàn khô, nên cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển. Cường độ chịu lực cao dựa vào các dây thép mạ kẽm chịu lực và lớp sợi tổng hợp chịu lực, thích hợp lắp đặt nội thành, các vùng ven biển, ngập mặn...
- Cáp được thiết kế phù hợp để lắp đặt trên cột, trong nhà, bên ngoài, sử dụng cho mạng cục bộ, mạng thuê bao, hệ thống thông tin nội bộ, hệ thống thông tin đường dài.
- Lớp vỏ ngoài bằng nhựa HDPE, không bị suy giảm chất lượng do tia cực tím và bức xạ tử ngoại.
- Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn TCN 68-160:1996 và IEC, EIA

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI SỢI QUANG

a. Loại sợi : Đơn mốt ( SM ), chiết suất dạng bậc thang, sợi sản xuất đạt tiêu chuẩn ITU - T G652.D

b. Đường kính trường mốt : Giá danh định của đường kính trường mốt tại bước sóng 1310 nm,nằm trong phạm vi 8,6 mm đến 9,5mm;

c. Sai số của đường kính trường mốt : Không vượt quá ± 0,7 mm giá trị danh định.

d. Đường kính vỏ:

+ Giá trị đường kính vỏ danh định của sợi : 125 mm ;

+ Sai số của đường kính vỏ không vượt quá ± 1 mm giá trị danh định ;

e. Sai số đồng tâm của đường kính trường mốt : Sai số về độ đồng tâm của đường kính trường mốt tại bước sóng 1300 nm là 0,8mm;

f. Độ tròn đều của vỏ: Độ không tròn đều của vỏ tối đa 2 %.

g. Bước sóng cắt :Các giá trị λc và λcc thỏa mãn các điều kiện:

+ 1100 nm < λc < 1280 nm;

+ λcc ≤ 1260 nm;

h. Hệ số suy hao : Hệ số suy hao của sợi thỏa mãn các yêu cầu:

+ Tại vùng bước sóng 1310 nm : < 0,40 dB/Km ;

+ Tại vùng bước sóng 1550 nm : < 0,30 dB/Km;

i. Đặc tính suy hao tại bước sóng 1550 nm :

Độ tăng suy hao của sợi quấn lỏng 100 vòng với bán kính vòng quấn là 37,5 mm đo tại bước sóng 1550 nm : < 1dB.

j. Hệ số tán sắc của sợi :

Chỉ tiêu về hệ số tán sắc của sợi đơn mốt thỏa mãn giá trị

Bước sóng

( nm )

Hệ số tán sắc
( ps/nm.km )

1285 đến 1330

≤ 3,5

1270 đến 1340

≤ 6

1550

≤ 20

Chỉ tiêu về hệ số tán sắc mode phân cực của sợi : ≤ 0,20ps/ km1/2;

k. Ứng suất (lực căng) phá hủy sợi : ≥ 0,69 GPa;

l. Độ dốc tán sắc về không cực đại : 0,093ps/nm2 x km.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CÁP QUANG THUÊ BAO

a.Cấu trúccáp thuê bao :

+ Cấu trúc cáp quang thuê bao đảm bảo đặc tính cơ học và đặc tính truyền dẫn của cáp ổn định trong suốt quá trình lắp đặt và khai thác ;

+ Có khả năng chịu được tác động của môi trường;

+ Tạo điều kiện thuận lợi trong việc vận chuyển , lắp đặt dễ hàn nối và sửa chữa.

b. Nhận dạng sợi:

+ Sợi dễ dàng được nhận ra bởi màu của sợi trong lõi cáp quang thuê bao;

+ Sử dụng phương pháp nhuộm màu, các màu rõ ràng, dễ phân biệt bằng mắt thường và không thay đổi trong suốt thời gian sử dụng.

+ Sợi được chế tạo dài liên tục không có mối nối ghép sợi.

c. Ống đệm lỏng:

+ Ống đệm lỏng có đường kính trong đủ lớn hơn đường kính bện của sợi quang, ống đệm được hóa màu, có khả năng bảo vệ và làm giảm nguy cơ bị kéo giãn của sợi quang bên trong.

+ Khoảng trống trong ống đệm có chất làm đầy chống ẩm, chống thấm;

d. Chất làm đầy: Chất làm đầy không gây độc hại, không gây ảnh hưởng đến thành phần khác trong cáp cũng như màu của sợi . Có hệ số nở nhiệt bé, đảm bảo không đông cứng ở nhiệt độ thấp, không cản trở sự di chuyển của sợi quang trong ống đệm;

e. Dây bện - Aramid: Tăng cường khả năng chịu lực kéo của cáp quang thuê bao, ít co rút ( Nếu có Khách hàng có yêu cầu)

f. Vỏ cáp :Vỏ cáp được chế tạo từ nhựa HDPE, có chức năng bảo vệ được lõi cáp khỏi những tác động cơ học và những ảnh hưởng của môi trường bên ngoài trong quá trình cất giữ , lắp đặt và khai thác. Vỏ không bị rạn nứt, suy giảm chất lượng do bức xạ tử ngoại khi sử dụng ngoài trời.

g. Dây treo: Là dây gia cường làm bằng thép mạ, đường kính sợi thép 1mm đến 1,2mm và được bọc bằng lớp vỏ HDPE, dây treo không làm sợi quang bên trong căng quá giới hạn cho phép trong điều kiện thi công , đảm bảo độ mềm dẻo khi thi công lắp đặt.

h. Nhận dạng cáp quang thuê bao: cáp quang thuê bao có thể dễ dàng phân biệt được với dây thuê bao đồng hay cáp kim loại dung lượng nhỏ bằng cách đánh dấu lên vỏ của cáp

Đánh dấu : dấu không thể tẩy xóa được, được in trên cáp tại khoảng cách trung bình có độ dài 1m . Chữ in trên cáp quang thuê bao bao gồm nội dung sau :

* Tên nhà /Hãng sản xuất;

* Số lõi và loại dây ;

* Ngày tháng sản xuất;

* Chiều dài cáp (m) từ đầu tại mỗi 1 m;

j. Chỉ tiêu về độ bền cơ học: Sau khi thử theo tiêu chuẩn IEC – 794 – E1: Lực căng, Va đập, Nén, Xoắn và độ mền dẻo của cáp sau khi thử theo đảm bảo sợi không gãy, vỏ cáp không bị rạn nứt, độ tăng suy hao không được vượt quá 0,1 dB;

Cáp quang thuê bao 2 FO (cáp FTTH) | Cáp quang singlemode 2 FO/2 sợi

Mọi thắc mắc về sản phẩm xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi theo các số Hotline trên Website để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất các giải pháp, cũng như giá thành của sản phẩm.

>> Xem thêm:

Các loại cáp quang Singlemode giá rẻ tại Hà Nôi

Các loại dây cáp quang được ưa chuộng và sử dụng nhiều nhất hiện nay

Cáp quang Singlemode 4 Core/4FO 4.9 bởi 78359 khách hàng

Mua bán thiết bị quang Cáp quang Singlemode 4 Core/4FO

Điện thoại: 04.35511 222 - 04.3551 0427 - Di động: 0966 100 110 - 0936 559898 - 0965 82 8696

Địa Chỉ: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. (Có chỗ để xe Ôtô)

    ĐẶT MUA SẢN PHẨM TẠI THIETBIQUANG.NET

    Điện thoại: 04.35511222 - Mobile: 0966 100110 - 0936 559898
    Email nhận báo giá: thietbiquang.net@gmail.com

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN
(Hỏi đáp, bình luận "Cáp quang Singlemode 4 Core/4FO")

Cáp quang Singlemode khác có thể bạn quan tâm?

Thanh toán thuận tiện khi mua hàng tại thietbiquang.net

0966.100.110